Danh sách bài viết

Ngày gửi 23/02/2018

 -  742 Lượt xem

Chỉ còn 1 tháng nữa thôi là các thí sinh bắt đầu viết hồ sơ tham gia kỳ thi THPT Quốc gia 2018 cũng như làm hồ sơ xét tuyển vào các trường Đại học, Cao đẳng, trường Cao đẳng Viễn Đông gửi đến các em 2k và các em thí sinh tự do toàn bộ những khối, tổ hợp môn xét tuyển để lựa chọn viết hồ sơ và ôn tập sao cho chính xác và đạt được kết quả cao nhất.

Theo thống kê thì số lượng trường và ngành xét tuyển các khối truyền thống A, A1, B, C, D1 và các khối năng khiếu vẫn chiếm đại đa số, còn các khối khác (Hay gọi là tổ hợp môn khác) vẫn còn mới có số lượng trường và ngành xét tuyển còn ít. Cụ thể các khối, tổ hợp môn như sau:

Khối, tổ hợp môn xét tuyển Khối, tổ hợp môn xét tuyển

 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

 A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 B00: Toán, Hóa học, Sinh học

 C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh


 D02: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

 D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

 D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

 D05: Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức

 D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

 A02: Toán, Vật lí, Sinh học

 A03: Toán, Vật lí, Lịch sử

 A04: Toán, Vật lí, Địa lí

 A05: Toán, Hóa học, Lịch sử

 A06: Toán, Hóa học, Địa lí

 A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

 A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

 A09: Toán, Địa lý, Giáo dục công dân

 A10: Toán, Lý, Giáo dục công dân

 A11: Toán, Hóa, Giáo dục công dân

 A12: Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội

 A14: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí

 A15: Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dân

 A16: Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn

 A17: Toán, Vật lý, Khoa học xã hội

 A18: Toán, Hóa học, Khoa học xã hội

 B01: Toán, Sinh học, Lịch sử

 B02: Toán, Sinh học, Địa lí

 B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

 B04: Toán, Sinh học, Giáo dục công dân

 B05: Toán, Sinh học, Khoa học xã hội

 B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

 C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

 C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

 C05: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học

 C06: Ngữ văn, Vật lí, Sinh học

 C07: Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử

 C08: Ngữ văn, Hóa học, Sinh

 C09: Ngữ văn, Vật lí, Địa lí

 C10: Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử

 C12: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử

 C13: Ngữ văn, Sinh học, Địa

 C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

 C15: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 C16: Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân

 C17: Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân

 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

 C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

 V00: Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật

 V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật

 V02: VẼ MT, Toán, Tiếng Anh
 
 V03: VẼ MT, Toán, Hóa

 V05: Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

 V06: Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật

 V07: Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật

 V08: Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật

 V09: Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật

 V10: Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật

 V11: Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật.

 M00: Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát

 M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

 M02: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2

 M03: Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2

 M04: Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát Múa

 M09: Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)

 M10: Toán, Tiếng Anh, NK1

 M11: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

 M13: Toán, Sinh học, Năng khiếu

 M14: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

 M15: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

 M16: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý

 M17: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử

 M18: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán

 M19: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh

 M20: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý

 M21: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử

 M22: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán

 M23: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Anh

 M24: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý

 M25: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử

 N00: Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2

 N01: Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật

 N02: Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ

 N03: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn

 N04: Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu

 N05: Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu

 N06: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn

 N07: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn

 N08: Ngữ văn , Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ

 N09: Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề- chỉ huy tại chỗ

 R00: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí

 R01: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

 R02: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

 R03: Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

 R04: Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa –xã hội – nghệ thuật

 R05: Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông

 D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

 D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

 D11: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

 D12: Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

 D13: Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

 D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

 D16: Toán, Địa lí, Tiếng Đức

 D17: Toán, Địa lí, Tiếng Nga

 D18: Toán, Địa lí, Tiếng Nhật

 D19: Toán, Địa lí, Tiếng Pháp

 D20: Toán, Địa lí, Tiếng Trung

 D21: Toán, Hóa học, Tiếng Đức

 D22: Toán, Hóa học, Tiếng Nga

 D23: Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

 D24: Toán, Hóa học, Tiếng Pháp

 D25: Toán, Hóa học, Tiếng Trung

 D26: Toán, Vật lí, Tiếng Đức

 D27: Toán, Vật lí, Tiếng Nga

 D28: Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

 D29: Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

 D30: Toán, Vật lí, Tiếng Trung

 D31: Toán, Sinh học, Tiếng Đức

 D32: Toán, Sinh học, Tiếng Nga

 D33: Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

 D34: Toán, Sinh học, Tiếng Pháp

 D35: Toán, Sinh học, Tiếng Trung

 D41: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức

 D42: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga

 D43: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhậ

 D44: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

 D45: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

 D52: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga

 D54: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp

 D55: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

 D61: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức

 D62: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga

 D63: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

 D64: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

 D65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

 D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

 D68: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga

 D69: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật

 D70: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp

 D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

 D73: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đứ

 D74: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga

 D75 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật

 D76: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp

 D77: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung

 D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

 D79: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức

 D80: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga

 D81: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật

 D82: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

 D83: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung

 D84: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

 D85: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức

 D86: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga

 D87: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp

 D88: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật

 D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

 D91: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp

 D92: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức

 D93: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga

 D94: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật

 D95: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung

 D96: Toán, Khoa học xã hội, Anh

 D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

 D98: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức

 D99: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga

 H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2

 H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ

 H02: Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu

 H03: Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu

 H04: Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu

 H05: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu

 H06: Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật

 H07: Toán, Hình họa, Trang trí

 H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật

 K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học

 S00: Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2

 S01: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2

 T00: Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
 
 T01: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

 T02: Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT

 T03: Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT

 T04: Toán, Lý, Năng khiếu TDTT

 T05: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng kiếu

Trung tâm Tư vấn và Hướng nghiệp SV trường Cao đẳng Viễn Đông hỗ trợ tư vấn onlines về thông tin kỳ thi THPT Quốc gia 2018 và các thông tin xét tuyển ĐH, CĐ 2018, hãy

TRUNG TÂM TƯ VẤN VÀ HƯỚNG NGHIỆP SINH VIÊN

 Địa chỉ: Lô 2, Công viên phần mềm Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM

 Điện thoại: 08 389 11111

 Hotlines/Zalo/Viber: 0977 33 44 00 - 0966 33 77 55 - 0933 63 44 00 - 0933 93 44 00

 Facebook/Fanpage: Vivatuvan hoặc Thi THPT QG 2018

 Email: tuvanhuongnghiepsv@vido.edu.vn – tuvanviendong@viendong.edu.vn

 Website: www.viendong.edu.vn


 

Lệ Thu

Hỗ Trợ Trực Tuyến

livechat
Vivatuvan


0966337755 - 0977334400

Thăm dò ý kiến