[TB] Danh mục môn học K11 - HK Hè, 2018-2019 (183)

Ngày gửi 06/06/2019

 -  413 Lượt xem

 

  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG ĐÀO TẠO Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Số: 098 /TB-CĐVĐ-18 Tp. Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 06 năm 2019
THÔNG BÁO
Về việc thực hiện chương trình Học kỳ Hè, 2018-2019 (Mã học kỳ 183) của Khóa 11 các hệ đào tạo
Thực hiện kế hoạch đào tạo năm học 2018-2019, BCN Khoa và Phòng Đào tạo thông báo chương trình Học kỳ Hè, 2018-2019 như sau:

1. Đối tượng đăng ký: Khóa 11 các hệ đào tạo và các khóa chưa hoàn tất môn học

2. Thời gian thực hiện chương trình

Các môn trong Học kỳ Hè năm học 2018 - 2019 (Mã học kỳ 183)

Thời gian học bắt đầu từ Thứ hai, ngày 24/06/2019 (Tuần 01)

Thời gian đăng ký môn học bắt đầu từ Thứ năm, ngày 06/06/2019 cho đến hết ngày thứ hai 17/06/2019

Sinh viên lưu ý: Bấm xác nhận khi đã đăng ký môn học xong. (Hai dấu tick màu xanh)

Thời gian công bố TKB: Thứ 5, ngày 20/06/2019

Thời hạn đóng tiền Học kỳ Hè từ 05/06/2019 đến 17h00 - Thứ tư - ngày 17/07/2019

3. Chú ý: Thời gian học quốc phòng từ 10/06/2019 - 22/06/2019

Hệ số 1.15: Áp dụng cho các lớp Anh văn giao tiếp có học với giảng viên nước ngoài

*** Môn Chính trị và Giáo dục Quốc phòng là môn bắt buộc theo quy định của Tổng cục giáo dục nghề nghiệp

*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học

Ví dụ: Môn học có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60:15 * (đơn giá ngành) = 4 * (đơn giá ngành)

XEM TKB HỌC KỲ HÈ

SINH VIÊN KHÔNG CẦN ĐĂNG KÝ CÁC MÔN ĐÃ HOÀN THÀNH

11CKC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2CK090 Thực tập Tiện 2 4 0 4 8 0 120 120 1 400,000 3,200,000
2 2CK091 Công nghệ CAD/CAM 4 4 0 4 60 0 60 1 400,000 1,600,000
Tổng cộng 8 4 4 12 60 120 180     4,800,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 400.000 đ  
Ví dụ: Môn Công nghệ CAD/CAM có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60/15 * (đơn giá ngành) = 4 * 400.000 = 1.600.000 đ  
   
11DTC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2DT112 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 2 3 1 2 5 15 60 75 1 400,000 2,000,000
2 2DT038 Điện tử công suất 2 2 0 2 30 0 30 1 400,000 800,000
3 2DT091 Kỹ thuật số 2 2 0 2 30 0 30 1 400,000 800,000
Tổng cộng 7 5 2 9 75 60 135     3,600,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 400.000 đ  
Ví dụ: Môn Kỹ thuật số có tổng số tiết thực học là 30 tiết, sẽ có học phí là = 30/15 * (đơn giá ngành) = 2 * 400.000 = 800.000 đ  
   
11OTC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2OT102 Thực tập Thực tế 2 0 2 4 0 60 60 1 400,000 1,600,000
2 2OT083 Quản trị dịch vụ và xưởng thiết bị 2 2 0 2 30 0 30 1 400,000 800,000
3 2OT114 Sử dụng máy chẩn đoán ô tô 2 0 2 4 0 60 60 1 400,000 1,600,000
Tổng cộng 6 2 4 10 30 120 150     4,000,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 400.000 đ  
Ví dụ: Môn Quản trị dịch vụ và xưởng thiết bị đo có tổng số tiết thực học là 30 tiết, sẽ có học phí là = 30/15 * (đơn giá ngành) = 2 * 400.000 = 800.000 đ
   
11XDC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2XD047 THƯD trong XD 2 (Sab/Etabs) 2 0 2 4 0 60 60 1 400,000 1,600,000
2 2XD041 Vật liệu xây dựng 2 2 0 2 30 0 30 1 400,000 800,000
3 2XD011 Kiến tập thực tế 1 0 1 2 0 30 30 1 400,000 800,000
Tổng cộng 5 2 3 8 30 90 120     3,200,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 400.000 đ  
Ví dụ: Môn Vật liệu xây dựng đo có tổng số tiết thực học là 30 tiết, sẽ có học phí là = 30/15 * (đơn giá ngành) = 2 * 400.000 = 800.000 đ  
   
11QTTHC CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2CS1058 Nghệ thuật lãnh đạo và xây thương hiệu bản thân 2 2 0 2 30 0 30 1 380,000 760,000
2 2QT0121 Quản trị Vận hành 3 2 1 4 30 30 60 1 380,000 1,520,000
3 2QT1085 Thuế và chính sách thuế 2 1 1 3 15 30 45 1 380,000 1,140,000
Tổng cộng 7 5 2 9 75 60 135     3,420,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 380.000 đ  
Ví dụ: Môn Quản trị Vận hành có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60/15 * (đơn giá ngành) = 4* 380.000 = 1.520.000 đ  
11QTMAC CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ MARKETING
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2CS1058 Nghệ thuật lãnh đạo và xây thương hiệu bản thân 2 2 0 2 30 0 30 1 380,000 760,000
2 2QT0121 Quản trị Vận hành 3 2 1 4 30 30 60 1 380,000 1,520,000
3 2QT1085 Thuế và chính sách thuế 2 1 1 3 15 30 45 1 380,000 1,140,000
Tổng cộng 7 5 2 9 75 60 135     3,420,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 380.000 đ  
Ví dụ: Môn Quản trị Vận hành có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60/15 * (đơn giá ngành) = 4* 380.000 = 1.520.000 đ  
11KTC NGÀNH KẾ TOÁN
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2CS1058 Nghệ thuật lãnh đạo và xây thương hiệu bản thân 2 2 0 2 30 0 30 1 380,000 760,000
2 2KT062 Kế toán quản trị 3 2 1 4 30 30 60 1 380,000 1,520,000
3 2KT1042 Lập chứng từ và sổ sách kế toán 4 4 0 4 60 0 60 1 380,000 1,520,000
Tổng cộng 9 8 1 10 120 30 150     3,800,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 380.000 đ  
Ví dụ: Môn Kế toán quản trị có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60/15 * (đơn giá ngành) = 4* 380.000 = 1.520.000 đ  
   
11TCC NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2CS1058 Nghệ thuật lãnh đạo và xây thương hiệu bản thân 2 2 0 2 30 0 30 1 380,000 760,000
2 2KT062 Kế toán quản trị 3 2 1 4 30 30 60 1 380,000 1,520,000
3 2KT1042 Lập chứng từ và sổ sách kế toán 4 4 0 4 60 0 60 1 380,000 1,520,000
Tổng cộng 9 8 1 10 120 30 150     3,800,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 380.000 đ  
Ví dụ: Môn Kế toán quản trị có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60/15 * (đơn giá ngành) = 4* 380.000 = 1.520.000 đ  
   
11VPC NGÀNH QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2CS1058 Nghệ thuật lãnh đạo và xây thương hiệu bản thân 2 2 0 2 30 0 30 1 380,000 760,000
2 2QT0121 Quản trị Vận hành 3 2 1 4 30 30 60 1 380,000 1,520,000
3 2VP073 Kỹ thuật nhiếp ảnh 1 0 1 2 0 30 30 1 380,000 760,000
Tổng cộng 6 4 2 8 60 60 120     3,040,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 380.000 đ  
Ví dụ: Môn Quản trị Vận hành có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60/15 * (đơn giá ngành) = 4* 380.000 = 1.520.000đ  
   
11KSC NGÀNH QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG - KHÁCH SẠN
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2KS017 Vệ sinh an toàn thực phẩm 2 2 0 2 30 0 30 1 430,000 860,000
2 2KS058 Nghiệp vụ An ninh Khách sạn 2 2 0 2 30 0 30 1 430,000 860,000
3 2VP066 Quản trị và tổ chức sự kiện 2 1 1 3 15 30 45 1 430,000 1,290,000
Tổng cộng 6 5 1 7 75 30 105     3,010,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 430.000 đ  
Ví dụ: Môn Kỹ năng bàn phím có tổng số tiết thực học là 30 tiết, sẽ có học phí là = 30/15 * (đơn giá ngành) = 2* 430.000 = 860.000 đ  
 
11DLC QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH LỮ HÀNH
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2DL002 Thực hành nghề nghiệp  2 0 2 4 0 60 60 1 430,000 1,720,000
3 2DL006 Tuyến điểm du lịch 1 2 0 2 4 0 60 60 1 430,000 1,720,000
Tổng cộng 4 0 4 8 0 120 120    

4,340,000

*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 430.000 đ  
Ví dụ: Môn Xây dựng thực đơn có tổng số tiết thực học là 45 tiết, sẽ có học phí là = 45/15 * (đơn giá ngành) = 3* 430.000 = 1.290.000 đ  
11TAGDC NGÀNH TIẾNG ANH
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2NN005 Grammar 3 (Ngữ pháp 3) 3 3 0 3 45 0 45 1 450,000 1,350,000
4 2NN048 Advanced Speaking  (Kỹ năng nói nâng cao) 3 3 0 3 45 0 45 1.15 450,000 1,552,500
5 2DC016 Tin học Chuyên ngành 2 0 2 4 0 60 60 1 400,000 1,600,000
Tổng cộng 8 6 2 10 90 60 150     4,502,500
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 450.000 đ  
Ví dụ: Môn Grammar 3 (Ngữ pháp 3) có tổng số tiết thực học là 45 tiết, sẽ có học phí là = 45/15 * (đơn giá ngành) = 3* 450.000 = 1.350.000 đ  
   
11TATMC NGÀNH TIẾNG ANH
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
3 2TM056 Grammar 3 (Ngữ pháp 3) 3 3 0 3 45 0 45 1 450,000 1,350,000
4 2NN048 Advanced Speaking  (Kỹ năng nói nâng cao) 3 3 0 3 45 0 45 1.15 450,000 1,552,500
5 2DC016 Tin học Chuyên ngành 2 0 2 4 0 60 60 1 400,000 1,600,000
Tổng cộng 8 6 2 10 90 60 150     4,502,500
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 450.000 đ  
Ví dụ: Môn Grammar 3 (Ngữ pháp 3) có tổng số tiết thực học là 45 tiết, sẽ có học phí là = 45/15 * (đơn giá ngành) = 3* 450.000 = 1.350.000 đ  
   
11DDC ĐIỀU DƯỠNG
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2DD137 CSSK NB cấp cứu và hồi sức tích cực 2 2 0 2 30 0 30 1 470,000 940,000
2 2DD152 Biện luận kết quả CLS 1 1 0 1 15 0 15 1 470,000

470,000

3 2DD154 TTBV CSSK NB cấp cứu và hồi sức tích cực 1 3 0 3 6 0 135 135 1 470,000 2,820,000
4 2DD101 Dịch tễ và Nghiên cứu khoa học 2 2 0 2 30 0 30 1 470,000

940,000

5 2CS0311 Tin học Văn phòng 3 2 1 4 30 30 60 1 400,000 1,600,000
Tổng cộng 11 7 4 15 105 165 270     6,770,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 470.000 đ  
Ví dụ: Môn Dịch tễ và Nghiên cứu khoa học có tổng số tiết thực học là 30 tiết, sẽ có học phí là = 30/15 * (đơn giá ngành) = 2* 470.000 = 940.000 đ  
   
11XNC NGÀNH XÉT NGHIỆM
TT Mã môn Tên môn học Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2XN015 Kiểm tra chất lượng xét nghiệm 2 2 0 2 30 0 30 1 470,000 940,000
2 2XN075 Ký sinh trùng sốt rét - Nấm gây bệnh 4 2 2 6 30 60 90 1 470,000 2,820,000
Tổng cộng 6 4 2 8 60 60 120     3,760,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 470.000 đ              
Ví dụ: Môn Ký sinh trùng sốt rét - Nấm gây bệnh có tổng số tiết thực học là 90 tiết, sẽ có học phí là = 90/15 * (đơn giá ngành) = 6* 470.000 = 2.820.000 đ
   
11DHC THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2ĐH150 Thiết kế Giao diện Web 3 2 1 4 30 30 60 1 400,000 1,600,000
2 2ĐH006 Indesign Cơ bản 2 0 2 4 0 60 60 1 400,000 1,600,000
3 2ĐH007 Kỹ thuật In 2 1 1 3 15 30 45 1 400,000 1,200,000
Tổng cộng 7 3 4 11 45 120 165     4,400,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 400.000 đ  
Ví dụ: Môn Indesign nâng cao có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60/15 * (đơn giá ngành) = 4* 400.000 = 1.600.000 đ  
   
11MMC NGÀNH TRUYỀN THÔNG & MẠNG MÁY TÍNH
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2MT004 Mạng không dây 3 1 2 5 15 60 75 1 400,000 2,000,000
2 2DC015 QT Mạng Windows 3 1 2 5 15 60 75 1 400,000 2,000,000
Tổng cộng 6 2 4 10 30 120 150     4,000,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 400.000 đ  
Ví dụ: Môn Nghiệp vụ Marketing Online có tổng số tiết thực học là 45 tiết, sẽ có học phí là = 45/15 * (đơn giá ngành) = 3* 400.000 = 1.200.000 đ  
   
11THC NGÀNH TIN HỌC ỨNG DỤNG
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 2TH120 Lập trình C# (Đồ Án) 3 1 2 5 15 60 75 1 400,000 2,000,000
2 2TH140 Thiết kế Web (Back End) 3 2 1 4 30 30 60 1 400,000 1,600,000
Tổng cộng 6 3 3 9 45 90 134     3,600,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 400.000 đ  
Ví dụ: Môn Nghiệp vụ Marketing Online có tổng số tiết thực học là 45 tiết, sẽ có học phí là = 45/15 * (đơn giá ngành) = 3* 400.000 = 1.200.000 đ  

 

Phòng Đào tạo

 

 

 

Hỗ Trợ Trực Tuyến

livechat
Vivatuvan


0966337755 - 0977334400