[TB] Danh mục môn học K12 - HK Hè, 2018-2019 (183)

Ngày gửi 06/06/2019

 -  465 Lượt xem

 

  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG ĐÀO TẠO Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Số: 098 /TB-CĐVĐ-18 Tp. Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 06 năm 2019
THÔNG BÁO
Về việc thực hiện chương trình Học kỳ Hè, 2018-2019 (Mã học kỳ 183) của Khóa 12 các hệ đào tạo
Thực hiện kế hoạch đào tạo năm học 2018-2019, BCN Khoa và Phòng Đào tạo thông báo chương trình Học kỳ Hè, 2018-2019 như sau:

1. Đối tượng đăng ký: Khóa 12 các hệ đào tạo và các khóa chưa hoàn tất môn học

2. Thời gian thực hiện chương trình

Các môn trong Học kỳ Hè năm học 2018 - 2019 (Mã học kỳ 183)

Thời gian học bắt đầu từ Thứ hai, ngày 24/06/2019 (Tuần 01)

Thời gian đăng ký môn học bắt đầu từ Thứ năm, ngày 06/06/2019 cho đến hết ngày thứ hai 17/06/2019

Sinh viên lưu ý: Bấm xác nhận khi đã đăng ký môn học xong. (Hai dấu tick màu xanh)

Thời gian công bố TKB: Thứ 5, ngày 20/06/2019

Thời hạn đóng tiền Học kỳ Hè từ 05/06/2019 đến 17h00 - Thứ tư - ngày 17/07/2019

3. Chú ý: Thời gian học quốc phòng từ 10/06/2019 - 22/06/2019

Hệ số 1.15: Áp dụng cho các lớp Anh văn giao tiếp có học với giảng viên nước ngoài

*** Môn Chính trị và Giáo dục Quốc phòng là môn bắt buộc theo quy định của Tổng cục giáo dục nghề nghiệp

*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học

Ví dụ: Môn học có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60:15 * (đơn giá ngành) = 4 * (đơn giá ngành)

XEM TKB HỌC KỲ HÈ

SINH VIÊN KHÔNG CẦN ĐĂNG KÝ CÁC MÔN ĐÃ HOÀN THÀNH

12CKC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2CK092 Thực tập Hàn 2 2 0 2 4 0 60 60 1 400,000 1,600,000
3 2CK093 Thực tập Nguội 2 2 0 2 4 0 60 60 1 400,000 1,600,000
4 2CK091 Công nghệ CAD/CAM 4 4 0 4 60 0 60 1 400,000 1,600,000
Tổng cộng 8 4 4 12 60 120 180     5,700,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 400.000 đ  
Ví dụ: Môn Công nghệ CAD/CAM có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60/15 * (đơn giá ngành) = 4 * 400.000 = 1.600.000 đ
   
12DTC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2DT112 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa KK 2 3 1 2 5 15 60 75 1 400,000 2,000,000
3 2DT110 Kỹ thuật điện tử tương tự 2 2 0 2 30 0 30 1 400,000 800,000
4 2DT091 Kỹ thuật số 2 2 0 2 30 0 30 1 400,000 800,000
5 2DT089 Kỹ thuật hàn 1 0 1 2 0 30 30 1 400,000 800,000
Tổng cộng 8 5 3 11 75 90 165     5,300,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 400.000 đ  
Ví dụ: Môn Kỹ thuật Số có tổng số tiết thực học là 30 tiết, sẽ có học phí là = 30/15 * (đơn giá ngành) = 2 * 400.000 = 800.000 đ  
   
12OTC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2OT110 Vẽ kỹ thuật 3 3 0 3 45 0 45 1 400,000 1,200,000
3 2OT032 Lý thuyết gầm ô tô 4 4 0 4 60 0 60 1 400,000 1,600,000
4 2CS0121 Toán Ứng dụng 3 2 1 4 30 30 60 1 400,000 1,600,000
Sinh viên đăng ký 1 trong 2 block dưới đây 5.1 hoặc 5.2
5.1 2OT099 Thực tập Kỹ thuật lái xe 2 0 2 4 0 60 60 1 400,000     1,600,000
5.2.1 2OT091 Thực tập Hàn 1 0 1 2 0 30 30 1 400,000 800,000
5.2.2 2CK017 Thực tập Nguội 1 0 1 2 0 30 30 1 400,000 800,000
Tổng cộng 12 9 3 15 135 90 225     6,900,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 400.000 đ  
Ví dụ: Môn Thực tập Hàn có tổng số tiết thực học là 30 tiết, sẽ có học phí là = 30/15 * (đơn giá ngành) = 2 * 400.000 = 800.000 đ  
Trong học kỳ Hè, sinh viên chỉ học một trong hai block là 5.1 hoặc 5.2  
12XDC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2XD047 THƯD trong XD 2 (Sab/Etabs) 2 0 2 4 0 60 60 1 400,000     1,600,000
3 2XD041 Vật liệu xây dựng 2 2 0 2 30 0 30 1 400,000 800,000
4 2XD011 Kiến tập thực tế 1 0 1 2 0 30 30 1 400,000 800,000
Tổng cộng 5 2 3 8 30 90 120     4,100,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 400.000 đ  
Ví dụ: Môn Vật liệu Xây dựng có tổng số tiết thực học là 30 tiết, sẽ có học phí là = 30/15 * (đơn giá ngành) = 2 * 400.000 = 800.000 đ  
   
12QTTHC CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2QT1078 Hành vi người tiêu dùng 3 2 1 4 30 30 60 1 380,000 1,520,000
3 2QT1087 Quan hệ Công chúng 2 1 1 3 15 30 45 1 380,000 1,140,000
4 2DC010 Kỹ năng Giao tiếp 2 2 0 2 30 0 30 1 380,000 760,000
Tổng cộng 7 5 2 9 75 60 135     4,320,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 380.000 đ  
Ví dụ: Môn Hành vi người tiêu dùng có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60/15 * (đơn giá ngành) = 4* 380.000 = 1.520.000 đ
   
12QTMAC CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ MARKETING
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2QT1078 Hành vi người tiêu dùng 3 2 1 4 30 30 60 1 380,000 1,520,000
3 2QT1087 Quan hệ Công chúng 2 1 1 3 15 30 45 1 380,000 1,140,000
4 2DC010 Kỹ năng Giao tiếp 2 2 0 2 30 0 30 1 380,000 760,000
Tổng cộng 7 5 2 9 75 60 135     4,320,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 380.000 đ    
Ví dụ: Môn Hành vi người tiêu dùng có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60/15 * (đơn giá ngành) = 4* 380.000 = 1.520.000 đ
   
12KTC KẾ TOÁN
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2KT1035 Kế toán tài chính A2 4 4 0 4 60 0 60 1 380,000 1,520,000
3 2VP0101 Nghiệp vụ hành chính văn phòng 1 0 1 2 0 30 30 1 380,000 760,000
4 2KT1033 Hệ thống văn bản pháp quy kế toán 2 2 0 2 30 0 30 1 380,000 760,000
Tổng cộng 7 6 1 8 90 30 120     3,940,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 380.000 đ  
Ví dụ: Môn Hành vi người tiêu dùng có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60/15 * (đơn giá ngành) = 4* 380.000 = 1.520.000 đ
   
12TCC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2KT1035 Kế toán tài chính A2 4 4 0 4 60 0 60 1 380,000 1,520,000
3 2VP0101 Nghiệp vụ hành chính văn phòng 1 0 1 2 0 30 30 1 380,000 760,000
4 2KT1033 Hệ thống văn bản pháp quy kế toán 2 2 0 2 30 0 30 1 380,000 760,000
Tổng cộng 7 6 1 8 90 30 120     3,940,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 380.000 đ  
Ví dụ: Môn Hành vi người tiêu dùng có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60/15 * (đơn giá ngành) = 4* 380.000 = 1.520.000 đ
   
12VPC QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2QT1078 Hành vi người tiêu dùng 3 2 1 4 30 30 60 1 380,000 1,520,000
3 2QT1087 Quan hệ Công chúng 2 1 1 3 15 30 45 1 380,000 1,140,000
4 2DC010 Kỹ năng Giao tiếp 2 2 0 2 30 0 30 1 380,000 760,000
Tổng cộng 7 5 2 9 75 60 135     4,320,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 380.000 đ  
Ví dụ: Môn Hành vi người tiêu dùng có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60/15 * (đơn giá ngành) = 4* 380.000 = 1.520.000 đ
   
12KS1C - 12KS2C QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG - KHÁCH SẠN
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2KS005 Kỹ năng chăm sóc khách hàng 2 2 0 2 30 0 30 1 430,000 860,000
3 2KS060 Showmanship 1 0 1 2 0 30 30 1 430,000 860,000
4 2KS054 Xây dựng thực đơn 2 1 1 3 15 30 45 1 430,000 1,290,000
Tổng cộng 5 3 2 7 45 60 105     3,910,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 430.000 đ  
Ví dụ: Môn Xây dựng thực đơn có tổng số tiết thực học là 45 tiết, sẽ có học phí là = 45/15 * (đơn giá ngành) = 3* 430.000 = 1.290.000 đ  
12DLC QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH LỮ HÀNH
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2DL002 Thực hành nghề nghiệp  2 0 2 4 0 60 60 1 430,000 1,720,000
3 2DL006 Tuyến điểm du lịch 1 2 0 2 4 0 60 60 1 430,000 1,720,000
Tổng cộng 4 0 4 8 0 120 120    

4,340,000

*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 430.000 đ  
Ví dụ: Môn Xây dựng thực đơn có tổng số tiết thực học là 45 tiết, sẽ có học phí là = 45/15 * (đơn giá ngành) = 3* 430.000 = 1.290.000 đ  
12TAC NGÀNH TIẾNG ANH
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2NN024 Speaking 3 (Kỹ năng nói 3) 3 3 0 3 45 0 45 1 450,000 1,350,000
3 2NN015 Reading 2 (Kỹ năng đọc 2)  3 3 0 3 45 0 45 1 450,000 1,350,000
4 2NN005 Grammar 3 (Ngữ pháp 3) 3 3 0 3 45 0 45 1 450,000 1,350,000
Tổng cộng 9 9 0 9 135 0 135     4,950,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 450.000 đ  
Ví dụ: Môn Grammar 3 (Ngữ pháp 3) có tổng số tiết thực học là 45 tiết, sẽ có học phí là = 45/15 * (đơn giá ngành) = 3* 450.000 = 1.350.000 đ
   
12DDC ĐIỀU DƯỠNG
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2DD121 TTBV CSSKNL bệnh Nội khoa 1 3 0 3 6 0 135 135 1 470,000 2,820,000
3 2DD153 VSMT - SKCĐ - NCSKHVCN 2 2 0 2 30 0 30 1 470,000 940,000
4 2DD039 CSSKNB Ngoại khoa 3 3 0 3 45 0 45 1 470,000 1,410,000
Tổng cộng 8 5 3 11 75 135 210     6,070,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 470.000 đ  
Ví dụ: Môn Giáo dục sức khỏe có tổng số tiết thực học là 30 tiết, sẽ có học phí là = 30/15 * (đơn giá ngành) = 2* 470.000 = 940.000 đ  
**** Môn số 3: Vệ sinh Môi trường - Sức khỏe Cộng đồng - Nâng cao Sức khỏe Hành vi Con người  
   
12XNC NGÀNH XÉT NGHIỆM
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2XN061 THBV kỹ thuật XN vi sinh lâm sàng 2 0 2 4 0 90 90 1 470,000 1,880,000
3 2XN062 Hóa sinh lâm sàng 2 1 1 3 15 30 45 1 470,000 1,410,000
4 2XN075 Ký sinh trùng sốt rét - Nấm gây bệnh 4 2 2 6 30 60 90 1 470,000 2,820,000
Tổng cộng 8 3 5 13 45 180 225     7,010,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 470.000 đ  
Ví dụ: Môn Hóa sinh lâm sàng có tổng số tiết thực học là 45 tiết, sẽ có học phí là = 45/15 * (đơn giá ngành) = 6* 470.000 = 1.410.000 đ  
   
12DHC THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2TH0121 Thiết kế Giao diện Web 3 2 1 4 30 30 60 1 400,000 1,600,000
3 2ĐH006 Indesign Cơ bản 2 0 2 4 0 60 60 1 400,000 1,600,000
4 2ĐH007 Kỹ thuật In 2 1 1 3 15 30 45 1 400,000 1,200,000
Tổng cộng 7 3 4 11 45 120 165     5,300,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 400.000 đ  
Ví dụ: Môn Indesign Nâng cao có tổng số tiết thực học là 60 tiết, sẽ có học phí là = 60/15 * (đơn giá ngành) = 4* 400.000 = 1.600.000 đ  
   
12MMC TRUYỀN THÔNG & MẠNG MÁY TÍNH
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2MT006 Mạng máy tính căn bản 4 3 1 5 45 30 75 1 400,000 2,000,000
3 2TH150 Thiết kế Web (Front End) 3 2 1 4 30 30 60 1 400,000 1,600,000
4 2TH038 Hệ Điều Hành 2 1 1 3 15 30 45 1 400,000 1,200,000
Tổng cộng 9 6 3 12 90 90 180     5,700,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 400.000 đ  
Ví dụ: Môn Mạng máy tính căn bản có tổng số tiết thực học là 75 tiết, sẽ có học phí là = 75/15 * (đơn giá ngành) = 5* 400.000 = 2.000.000 đ
   
12THC NGÀNH TIN HỌC ỨNG DỤNG
TT Mã môn Tên môn Số Tín chỉ Tổng TC
thực
học
Số tiết học Tổng tiết
thực
học
Hệ số Đơn giá/15 tiết thực học Thành tiền
Ch/trình
đào tạo

thuyết
Thực hành
thuyết
Thực hành
1 CCGD002 Giáo dục quốc phòng - An ninh 0 0 0 0 0 0 0 1   900,000
2 2MT006 Mạng máy tính căn bản 4 3 1 5 45 30 75 1 400,000 2,000,000
3 2TH150 Thiết kế Web (Front End) 3 2 1 4 30 30 60 1 400,000 1,600,000
Tổng cộng 7 5 2 9 75 60 135     4,500,000
*** Đơn giá được quy định là đơn giá ngành/1 tín chỉ/ 15 tiết thực học = 400.000 đ              
Ví dụ: Môn Mạng máy tính căn bản có tổng số tiết thực học là 75 tiết, sẽ có học phí là = 75/15 * (đơn giá ngành) = 5* 400.000 = 2.000.000 đ

 

Phòng Đào tạo

 

 

 

Hỗ Trợ Trực Tuyến

livechat
Vivatuvan


0966337755 - 0977334400